Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bó博
kè客

Nghĩa tiếng Việt

blog; nhật ký trực tuyến

Âm Hán Việt

bác khách

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 十 (mười, 10)

12 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ trang web cá nhân, thường đi với động từ viết hoặc xem

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bác khách

Từng chữ

  • 博bácrộng; thống suốt; đánh bạc
  • 客kháchkhách, khách hàng; người ngoài

Tầng từ vựng

博客 là danh từ chỉ blog (weblog), là từ mượn âm từ tiếng Anh 'blog'. Hán-Việt 'bác' (博 - rộng/rộng) + 'khách' (客 - khách) = không có nghĩa đen, chỉ là phiên âm. Dùng rất phổ biến trong internet hiện đại.

Câu ví dụ

  • 我经常看他的博客。Wǒ jīngcháng kàn tā de bókè. thanh 3

    Tôi thường xuyên đọc blog của anh ấy.

  • 她在博客上分享了旅行经历。Tā zài bókè shàng fēnxiǎng le lǚxíng jīnglì. thanh 1

    Cô ấy chia sẻ trải nghiệm du lịch trên blog.

  • 写博客是我的爱好。Xiě bókè shì wǒ de àihào. thanh 3

    Viết blog là sở thích của tôi.

Kết hợp thường gặp

  • 写博客xiě bókè thanh 3

    viết blog

  • 博客文章bókè wénzhāng thanh 2

    bài viết blog

  • 个人博客gèrén bókè thanh 4

    blog cá nhân

  • 开通博客kāitōng bókè thanh 1

    mở blog

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.