Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bó博
lǎn览
huì会

Nghĩa tiếng Việt

triển lãm

Âm Hán Việt

bác lãm hội

3 chữ27 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 十 (mười, 10)

12 nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

9 nét

Bộ: 人 (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với các động từ như 举办 (tổ chức) hoặc 参加 (tham gia)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bác lãm hội

Từng chữ

  • 博bácrộng; thống suốt; đánh bạc
  • 览lãmxem, ngắm
  • 会hộibiết (làm gì); có thể, sẽ; cuộc họp, hội; tụ họp

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5去qù thanh 4参cān thanh 1观guān thanh 1了le thanh 5汽qì thanh 4车chē thanh 1博bó thanh 2览lǎn thanh 3会huì thanh 4。

    Chúng tôi đã đi tham quan triển lãm ô tô.

  • 这zhè thanh 4次cì thanh 4博bó thanh 2览lǎn thanh 3会huì thanh 4有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1国guó thanh 2家jiā thanh 1参cān thanh 1加jiā thanh 1。

    Hội chợ triển lãm lần này có nhiều nước tham gia.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.