Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lǔ卤
wèi味

Nghĩa tiếng Việt

món ăn được hầm hoặc ngâm trong nước gia vị (nước tương, bát giác, quế, đường...) rồi ăn nguội hoặc ấm; là đặc trưng ẩm thực Trung Hoa.

Âm Hán Việt

lỗ vị

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 卜 (bói xem tốt xấu)

7 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ món ăn, thường đi kèm với lượng từ 份 hoặc 盘

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lỗ vị

Từng chữ

  • 卤lỗđất mặn, ruộng muối
  • 味vịmùi, hương vị

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

卤味 là phương pháp chế biến đặc trưng của ẩm thực Trung Hoa, khác với 腌味 (muối dưa): 卤味 dùng nước gia vị đun sôi, 腌味 dùng muối khô ủ lạnh.

Câu ví dụ

  • 我喜欢吃卤味鸭脖Wǒ xǐhuān chī lǔwèi yā bó thanh 3

    Tôi thích ăn cổ vịt hầm gia vị

  • 这家店的卤味非常入味Zhè jiā diàn de lǔwèi fēicháng rùwèi thanh 4

    Món lỗ vị ở cửa hàng này rất đậm đà

  • 卤味是中国常见的小吃Lǔwèi shì Zhōngguó chángjiàn de xiǎochī thanh 3

    Lỗ vị là món ăn vặt phổ biến ở Trung Quốc

  • 她买了一包卤味回家Tā mǎi le yī bāo lǔwèi huí jiā thanh 1

    Cô ấy mua một gói lỗ vị về nhà

Kết hợp thường gặp

  • 卤味拼盘lǔwèi pīnpán thanh 3

    đĩa lỗ vị thập cẩm

  • 卤味鸭脖lǔwèi yā bó thanh 3

    cổ vịt hầm gia vị

  • 卤味摊lǔwèi tān thanh 3

    quầy bán lỗ vị

  • 卤味店lǔwèi diàn thanh 3

    cửa hàng lỗ vị

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.