Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Thực phẩm II

56 từ vựng · 56 có audio

Tiến độ học0/56 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
面粉miàn fěnbột mì
火候huǒ hòulửa, độ lửa, mức nhiệt (nấu ăn hoặc kỹ xảo)
饥饿jī'èđói bụng, nạn đói
姜jiānggừng
焦jiāocháy
搅拌jiǎo bànkhuấy
酒精jiǔ jīngcồn, rượu (chất lỏng chứa ethanol)
掺chāntrộn với
丁dīngthứ tư
火锅huǒ guōlẩu; món ăn nấu tại bàn với nồi nước dùng sôi, nhúng các nguyên liệu tươi.
茅台máo táirượu Mao Đài
南瓜nán guābí ngô, bí đỏ (quả bí to, vàng, ăn được)
砂糖shā tángđường cát, đường trắng
水槽shuǐ cáobồn rửa (bát đĩa), máng nước: vật hình chữ nhật lõm dùng để chứa nước, rửa đồ; trong nhà bếp là bồn rửa bát.
素食sù shíăn chay; đồ ăn chay
调料tiáo liàogia vị, các nguyên liệu dùng để nêm nếm thức ăn (muối, tiêu, nước mắm, dầu hào, v.v.)
馅{儿}xiànrhãm: nhân bánh; phần bên trong của bánh.
佐料zuǒ liàogia vị
就餐jiù cānăn uống, dùng bữa
橘子jú ziquýt, cam
烤kǎonướng
可口kě kǒungon
啃kěngặm
口感kǒu gǎncảm giác trong miệng khi nếm/ăn: gồm độ giòn, mềm, dai, sần sật; khác với mùi vị (味道).
冷冻lěng dònglàm đông lạnh, cấp đông (thực phẩm hoặc vật phẩm).
萝卜luó bocủ cải (củ cải trắng, củ cải đỏ)
炉灶lú zàobếp lò, cái bếp
炉子lú zibếp (lò, lò sưởi, bếp đun); lò (sưởi, nấu)
卤味lǔ wèimón ăn được hầm hoặc ngâm trong nước gia vị (nước tương, bát giác, quế, đường...) rồi ăn nguội hoặc ấm; là đặc trưng ẩm thực Trung Hoa.
美味měi wèimón ăn ngon, hương vị thơm ngon tuyệt hảo. Dùng cả như danh từ (món ngon) lẫn tính từ (ngon tuyệt).
嫩nènmềm
筛shāirây
水壶shuǐ húbình nước, ấm đun
蒜suàntỏi
味精wèi jīngbột ngọt, mì chính
香料xiāng liàogia vị thơm; các loại thảo mộc, hạt hay vỏ cây có mùi hương dùng trong nấu ăn hoặc chế tạo nước hoa và mỹ phẩm.
香油xiāng yóudầu mè, dầu vừng
腥xīngthịt sống hoặc cá sống
熏xūnxông khói
咽yànnuốt
椰子yē ziquả dừa, cây dừa
野炊yě chuīnấu ăn ngoài trời, picnic
易拉罐yì lā guànlon; lon nước (kim loại)
饮水yǐn shuǐuống nước
饮用水yǐn yòng shuǐnước uống, nước sinh hoạt
用餐yòng cānăn uống, dùng bữa
原汁原味yuán zhī yuán wèigiữ nguyên hương vị, phong cách hoặc bản chất gốc; không bị pha trộn, cải biên; dùng cho cả thức ăn lẫn văn hoá, nghệ thuật.
枣zǎoquả chà là
炸zháchiên ngập dầu
蒸zhēnghấp
汁zhīnước ép
芝士zhī shìphô mai (mượn từ tiếng Anh 'cheese' qua tiếng Quảng Đông)
主食zhǔ shíchủ thực, lương thực chính: thức ăn cung cấp phần lớn năng lượng trong bữa ăn, thường là cơm, mì hoặc bánh bao.
粽子zòng zibánh ú (Trung Hoa), bánh gói lá dong hoặc lá tre nhồi gạo nếp có nhân, ăn vào dịp Tết Đoan Ngọ (mùng 5 tháng 5 âm lịch).
醇厚chún hòuđậm đà, nồng nàn, tròn trịa (vị rượu, hương vị, hoặc giọng nói)
搅jiǎoquấy rối