Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

wèishēngyī

Nghĩa tiếng Việt

áo lót giữ nhiệt

Âm Hán Việt

vệ sinh y

3 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 卩 (ấn tín, cái triện)

3 nét

Bộ: 生 (sinh đẻ)

5 nét

Bộ: 衣 (áo, quần áo)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ địa phương chỉ loại áo mặc trong giữ ấm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vệ sinh y

Từng chữ

  • 卫vệbảo vệ, phòng giữ; nước Vệ
  • 生sinhsinh đẻ; sống
  • 衣yáo, quần áo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.