Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

yìnbǎzi

Nghĩa tiếng Việt

Ấn tín, quyền lực hành chính (nghĩa bóng)

Âm Hán Việt

ấn bả tử

3 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 卩 (ấn tín, cái triện)

5 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị để chỉ quyền lực

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ấn bả tử

Từng chữ

  • 印ấnin ấn; cái ấn
  • 把bảcầm, nắm; lượng từ cho vật có tay cầm (ghế, ô); giới từ đưa tân ngữ lên trước động từ
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 政权印把子必须掌握在人民手中。Zhèngquán yìnbǎzi bìxū zhǎngwò zài rénmín shǒuzhōng thanh 4

    Quyền lực chính trị phải nằm trong tay nhân dân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.