Nghĩa tiếng Việt
cầm, nắm; lượng từ cho vật có tay cầm (ghế, ô); giới từ đưa tân ngữ lên trước động từ
Âm Hán Việt
bả
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 手
- Số nét
- 7 nét
把 = 扌 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 巴 (Ba, biểu âm); chữ hình thanh: tay cầm nắm, từ đó có nghĩa 'cầm, nắm, chuôi, cán'.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm giới từ trong câu chữ 把 hoặc làm lượng từ cho vật có tay cầm.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Giới từ 介词
Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ (我在家吃饭), ngược với trật tự tiếng Việt.
Lượng từ 量词
Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.
Nghĩa & cách dùng như một từ
把 là từ rất đa dụng: (1) Động từ: cầm, nắm; (2) Giới từ trong 把字句: kéo tân ngữ lên trước động từ; (3) Lượng từ: 一把椅子 (một cái ghế), 一把刀 (một con dao).
- /bǎ/giới từ 'ba'
- /bǎ/tay cầm
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: bả
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bả": tay 扌 nắm chặt chuôi 巴, bả là cầm, là chuôi cán; cũng là giới từ kéo đồ vật ra trước hành động.
Gương Hán-Việt
Dùng trong 'bả vai', 'thủ bả' (cán cầm tay).
Mở khoá kiến thức
Biết 把 mở khoá cấu trúc 把字句 đặc trưng tiếng Trung và các lượng từ cho vật có chuôi (dao, ô, ghế).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
把 là chữ hình thanh: bộ thủ 扌 cho nghĩa liên quan tới hành động của tay, 巴 cho âm 'ba'. Nghĩa gốc là 'cầm, nắm trong tay', mở rộng thành 'chuôi, cán, tay nắm' (cái cầm được) và lượng từ chỉ vật có chuôi (一把刀 'một con dao'). Còn được hư hoá thành giới từ đưa tân ngữ ra trước động từ trong cấu trúc 把字句.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
tay giỏi
二把刀người tay nghề kém, không chuyên
倒把đầu cơ trục lợi, buôn bán bất chính
印把子Ấn tín, quyền lực hành chính (nghĩa bóng)
大撒把buông tay không quản, mặc kệ
子把手cầm tay chỉ việc
手把tay cầm, tay nắm
打把势tập võ, múa may
打把式tập võ, múa may
扫把cái chổi (phương ngữ)
批把cây nhót tây (quả tỳ bà)
把仄canh gác, trông chừng
一把một (lượng từ)
把手tay nắm, cán cầm
Ví dụ
- 请把门关上。
Xin hãy đóng cửa lại.
- 他买了一把伞。
Anh ấy mua một cái ô.
- 我把书放在桌子上。
Tôi đặt sách lên bàn.
- 这把椅子很舒服。
Cái ghế này rất thoải mái.
- 我一把抓住了他。
Tôi đã nắm chặt lấy anh ấy trong một lần.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.