Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
juàn卷
zi子

Nghĩa tiếng Việt

bài thi; tập bài

Âm Hán Việt

quyển tử

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 卩 (ấn tín, cái triện)

8 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 张 hoặc 份 và làm tân ngữ cho các động từ như 做 hoặc 批改

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quyển tử

Từng chữ

  • 卷quyểncuộn, cuốn (rèm)
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Bài thi hoặc tập bài kiểm tra.

Câu ví dụ

  • 老师发下来了卷子。Lǎoshī fā xiàlái le juǎnzi. thanh 3

    Thầy giáo phát bài thi.

Kết hợp thường gặp

  • 考kǎo thanh 3试shì thanh 4卷juàn thanh 4子zi thanh 5

    bài thi

  • 做zuò thanh 4卷juàn thanh 4子zi thanh 5

    làm bài thi

  • 一yī thanh 1张zhāng thanh 1卷juàn thanh 4子zi thanh 5

    một tờ bài thi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.