Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
lì历
shí时

Nghĩa tiếng Việt

trải qua, kéo dài (thời gian)

Âm Hán Việt

lịch thời

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 厂 (cái xưởng)

4 nét

Bộ: 日 (ngày)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước một khoảng thời gian để biểu thị quá trình kéo dài bao lâu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lịch thời

Từng chữ

  • 历lịchlịch, lịch sử; trải qua
  • 时thờilúc; thời gian

Tầng từ vựng

Kéo dài thời gian.

Câu ví dụ

  • 工程历时三年。Gōngchéng lìshí sān nián. thanh 1

    Công trình kéo dài ba năm.

Kết hợp thường gặp

  • 历lì thanh 4时shí thanh 2多duō thanh 1久jiǔ thanh 3

    kéo dài bao lâu

  • 历lì thanh 4时shí thanh 2两liǎng thanh 3年nián thanh 2

    kéo dài hai năm

  • 历lì thanh 4时shí thanh 2五wǔ thanh 3年nián thanh 2

    kéo dài năm năm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.