Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yā压
lì力

Nghĩa tiếng Việt

áp lực

Âm Hán Việt

áp lực

2 chữ8 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 厂 (cái xưởng)

6 nét

Bộ: 力 (sức lực)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ như 承受 (chịu đựng) hoặc 减轻 (giảm bớt)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

áp lực

Từng chữ

  • 压ápđè, nén, ghìm; chen chúc, xô đẩy
  • 力lựcsức lực

Tầng từ vựng

压力 chỉ sự ép buộc từ bên ngoài, thường là áp lực công việc, học tập, hoặc tâm lý. Trong giao tiếp, người ta thường nói '压力大' (áp lực lớn) hoặc '有压力' (có áp lực). Động từ đi kèm thường là 减轻 (giảm nhẹ), 增加 (tăng thêm).

Câu ví dụ

  • 工作压力太大,我需要休息一下。Gōngzuò yālì tài dà, wǒ xūyào xiūxi yīxià. thanh 1

    Áp lực công việc quá lớn, tôi cần nghỉ ngơi một chút.

  • 学习压力让很多学生感到焦虑。Xuéxí yālì ràng hěnduō xuéshēng gǎndào jiāolǜ. thanh 2

    Áp lực học tập khiến nhiều học sinh lo âu.

Kết hợp thường gặp

  • 工作压力gōngzuò yālì thanh 1

    áp lực công việc

  • 减少压力jiǎnshǎo yālì thanh 3

    giảm áp lực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.