Chủ đề · HSK 2.0 cấp 4
Gia đình và các mối quan hệ
34 từ vựng · 34 có audio
Tiến độ học0/34 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
抱bàoôm爱情ài qíngtình yêu态度tài duthái độ支持zhī chíhỗ trợ孤单gū dāncô đơn, lẻ loi: cảm giác một mình, không có bạn đồng hành; trạng thái thiếu sự gần gũi của người thân联系lián xìliên lạc, liên hệ浪漫làng mànlãng mạn误会wù huìhiểu lầm伤心shāng xīnbuồn, đau lòng尊重zūn zhòngtôn trọng: đối xử với người khác với sự kính trọng và coi trọng; cũng dùng cho việc tôn trọng ý kiến, quyết định, văn hóa.感谢gǎn xiècảm ơn道歉dào qiànxin lỗi表扬biǎo yángkhen ngợi, biểu dương反对fǎn duìphản đối反应fǎn yìngphản ứng交流jiāo liútrao đổi, giao lưu鼓励gǔ lìkhuyến khích, động viên, cổ vũ批评pī píngphê bình; chỉ trích; nhận xét骗piànlừa说明shuō mínggiải thích允许yǔn xǔcho phép信任xìn rèntin tưởng, tin cậy压力yā lìáp lực父亲fù qīnbố, cha, người cha亲戚qīn qihọ hàng, thân thích母亲mǔ qīnmẹ (ngôn ngữ trang trọng)儿童ér tóngtrẻ em请客qǐng kèmời约会yuē huìhẹn hò孙子sūn zicháu trai友好yǒu hǎothân thiện, hòa bình友谊yǒu yìtình bạn, tình bằng hữu集合jí hétập hợp交jiāogiao