Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Danh từ名词
yuán原
xiān先

Nghĩa tiếng Việt

nguyên bản, ban đầu, từ trước

Âm Hán Việt

nguyên tiên

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 厂 (cái xưởng)

10 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ trạng thái trong quá khứ

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nguyên tiên

Từng chữ

  • 原nguyênnguyên, vốn, ban đầu; nguyên nhân; cánh đồng
  • 先tiêntrước

Tầng từ vựng

Phó từ hoặc danh từ chỉ ban đầu, từ trước, nguyên bản. Cận nghĩa với 原来, 当初. Trong văn nói, 原先 nhấn mạnh tính chất ban đầu hơn là so sánh với hiện tại. Thường dùng trong câu kể chuyện hoặc nói về sự thay đổi.

Câu ví dụ

  • 我原先不知道这件事Wǒ yuánxiān bù zhīdào zhè jiàn shì thanh 3

    Ban đầu tôi không biết việc này

  • 这个房间原先是一间教室Zhège fángjiān yuánxiān shì yí jiān jiàoshì thanh 4

    Phòng này ban đầu là một lớp học

Kết hợp thường gặp

  • 原yuán thanh 2先xiān thanh 1计jì thanh 4划huà thanh 4

    kế hoạch ban đầu

  • 原yuán thanh 2先xiān thanh 1的de thanh 5想xiǎng thanh 3法fǎ thanh 3

    ý nghĩ ban đầu

  • 原yuán thanh 2先xiān thanh 1住zhù thanh 4

    ở ban đầu

  • 和hé thanh 2原yuán thanh 2先xiān thanh 1一yī thanh 1样yàng thanh 4

    giống như ban đầu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.