Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6

Từ nối

43 từ vựng · 43 có audio

Tiến độ học0/43 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
据悉jù xīđược báo cáo
以至yǐ zhìđến mức
索性suǒ xìngđơn giản là, thẳng thắn mà làm luôn; dùng khi quyết định làm triệt để, không nửa vời.
以致yǐzhìkết quả là
亦yìcũng
以便yǐ biànđể (cho tiện, nhằm mục đích): liên từ chỉ mục đích, nối hai mệnh đề khi hành động trước tạo điều kiện cho hành động sau; trang trọng hơn 为了.
总而言之zǒng ér yán zhīnói tóm lại, để kết luận; dùng trước khi tóm gọn một luận điểm dài.
以免yǐ miǎnđể tránh
进而jìn'érsau đó, tiếp đó, từ đó; do đó mà
众所周知zhòng suǒ zhōu zhīai ai cũng biết
终究zhōng jiùcuối cùng rồi cũng (nhấn mạnh kết quả tất yếu, dù có trì hoãn hay cố gắng tránh); rốt cuộc
原先yuán xiānnguyên bản, ban đầu, từ trước
倘若tǎng ruògiả sử
比方bǐ fangví dụ, lấy ví dụ
本着běn zhedựa trên, theo đúng
要不然yào bu ránnếu không thì
幸好xìng hǎomay mắn thay, may mà; nhờ tốt lành
反之fǎn zhīngược lại
涉及shè jíliên quan đến, đề cập đến, bao gồm
宁肯nìng kěnthà rằng, thà... còn hơn; chọn phương án ít tệ hơn khi buộc phải chọn
起初qǐ chūlúc đầu tiên, ban đầu, ở giai đoạn đầu. Dùng để đối lập với sự thay đổi về sau.
名副其实míng fù qí shídanh xứng với thực
归根到底guī gēn dào dǐrốt cuộc, cuối cùng
明明míng míngrõ ràng, hiển nhiên, chắc chắn là
不妨bù fángkhông sao, không hại gì, có thể
截至jié zhìđến
鉴于jiàn yúxét vì, căn cứ vào, vì lý do (dùng để nêu cơ sở lý luận trong văn phong trang trọng)
假使jiǎ shǐnếu
巴不得bā bu demong muốn ghê; hằng mong; rất muốn
即便jí biànngay cả khi
大不了dà bu liǎokhông thành vấn đề; xấu nhất là; khổ nhất là.
算了suàn lebỏ qua
譬如pì rúví như, chẳng hạn như; dùng để dẫn ví dụ, tương đương 'ví dụ như' trong tiếng Việt.
况且kuàng qiěhuống thả (huống chi, lại còn, hơn nữa)
宁愿nìng yuànthà (lựa chọn điều này hơn điều kia); dùng để diễn đạt sự ưu tiên khi phải chọn giữa hai lựa chọn, thường là chấp nhận cái kém hơn để tránh cái tệ hơn.
或许huò xǔcó lẽ
不料bù liàokhông ngờ, bất ngờ
免得miǎn deđể tránh (hậu quả không mong muốn); kẻo (sợ rằng)
姑且gū qiětạm thời, cứ thế mà làm (dù chưa chắc đúng hoặc chưa chắc tốt); dùng như trạng từ nhượng bộ
而已ér yǐmà thôi; chỉ vậy; không hơn gì nữa.
无非wú fēikhông nhiều hơn
反倒fǎn dàongược lại
致使zhì shǐgây ra, dẫn đến (hậu quả tiêu cực); khiến cho điều gì xảy ra