Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
yuán原
chuàng创

Nghĩa tiếng Việt

nguyên bản, sáng tạo, gốc gác (không sao chép)

Âm Hán Việt

nguyên sáng

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 厂 (cái xưởng)

10 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ tác phẩm hoặc nội dung tự mình sáng tác ra

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nguyên sáng

Từng chữ

  • 原nguyênnguyên, vốn, ban đầu; nguyên nhân; cánh đồng
  • 创sángsáng tạo, khai sáng (chuàng); vết thương (chuāng)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong bối cảnh nội dung số, sáng tác để chỉ nội dung không sao chép, tự sáng tạo.

Câu ví dụ

  • 原创作品Yuánchuàng zuòpǐn thanh 2

    Tác phẩm nguyên bản

  • 这是原创Zhè shì yuánchuàng thanh 4

    Đây là nội dung gốc

  • 原创音乐Yuánchuàng yīnyuè thanh 2

    Nhạc nguyên bản

  • 支持原创Zhīchi yuánchuàng thanh 1

    Ủng hộ nội dung gốc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.