Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yuán原
yīn因

Nghĩa tiếng Việt

nguyên nhân

Âm Hán Việt

nguyên nhân

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, có thể kết hợp với 的 để làm định ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nguyên nhân

Từng chữ

  • 原nguyênnguyên, vốn, ban đầu; nguyên nhân; cánh đồng
  • 因nhânnguyên nhân; nhân tiện; tuỳ theo; phép toán nhân

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4就jiù thanh 4是shì thanh 4失shī thanh 1败bài thanh 4的de thanh 5原yuán thanh 2因yīn thanh 1。

    Đây chính là nguyên nhân thất bại.

  • 我wǒ thanh 3不bù thanh 4知zhī thanh 1道dào thanh 4原yuán thanh 2因yīn thanh 1。

    Tôi không biết nguyên nhân.

  • 请qǐng thanh 3说shuō thanh 1明míng thanh 2原yuán thanh 2因yīn thanh 1。

    Vui lòng giải thích nguyên nhân.

Kết hợp thường gặp

  • 主zhǔ thanh 3要yào thanh 4原yuán thanh 2因yīn thanh 1

    nguyên nhân chính

  • 真zhēn thanh 1正zhèng thanh 4原yuán thanh 2因yīn thanh 1

    nguyên nhân thật

  • 找zhǎo thanh 3出chū thanh 1原yuán thanh 2因yīn thanh 1

    tìm ra nguyên nhân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.