Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
xiāng厢
fáng房

Nghĩa tiếng Việt

phòng phụ, phòng cánh (ở hai bên nhà chính)

Âm Hán Việt

sương phòng

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 厂 (cái xưởng)

11 nét

Bộ: 戶 (cửa một cánh)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

sương phòng

Từng chữ

  • 厢sươngmái nhà
  • 房phòngnhà; phòng, buồng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 爷yé thanh 2爷ye thanh 5住zhù thanh 4在zài thanh 4东dōng thanh 1厢xiāng thanh 1房fáng thanh 2。

    Ông nội ở gian phòng phía đông.

  • 院yuàn thanh 4子zi thanh 5两liǎng thanh 3边biān thanh 1各gè thanh 4有yǒu thanh 3一yī thanh 1间jiān thanh 1厢xiāng thanh 1房fáng thanh 2。

    Hai bên sân mỗi bên có một gian nhà phụ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.