Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
cān参
yù与

Nghĩa tiếng Việt

tham gia

Âm Hán Việt

tham dự

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 厶 (riêng tư, của riêng mình)

8 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các hoạt động mang tính tập thể như 讨论 (thảo luận), 建设 (xây dựng)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tham dự

Từng chữ

  • 参thamtham gia, tham khảo (cān); sâm, nhân sâm (shēn)
  • 与dựcho; đi lại chơi bời, thân thiện; khen ngợi, tán thưởng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 欢huān thanh 1迎yíng thanh 2大dà thanh 4家jiā thanh 1参cān thanh 1与yù thanh 4这zhè thanh 4次cì thanh 4活huó thanh 2动dòng thanh 4。

    Chào mừng mọi người tham gia hoạt động lần này.

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1学xué thanh 2生shēng thanh 1参cān thanh 1与yù thanh 4了le thanh 5这zhè thanh 4个ge thanh 5项xiàng thanh 4目mù thanh 4。

    Nhiều sinh viên đã tham gia dự án này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.