Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
cān参
jiàn见

Nghĩa tiếng Việt

xem thêm, tham khảo

Âm Hán Việt

tham kiến

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 厶 (riêng tư, của riêng mình)

8 nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Trong văn bản học thuật hiện đại thường dùng để chỉ dẫn người đọc tham khảo một chương mục hoặc tài liệu khác

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tham kiến

Từng chữ

  • 参thamtham gia, tham khảo (cān); sâm, nhân sâm (shēn)
  • 见kiếngặp, thấy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong văn bản học thuật, báo cáo để hướng người đọc đến phần khác.

Câu ví dụ

  • 参见下文Cānjiàn xiàwén thanh 1

    Xem thêm phần dưới

  • 参见注释Cānjiàn zhùshì thanh 1

    Tham khảo chú thích

  • 详细信息请参见附件Xiángxì xìnxī qǐng cānjiàn fùjiàn thanh 2

    Chi tiết xin xem thêm phụ lục

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.