Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shuāng双
shǒu手

Nghĩa tiếng Việt

hai tay, đôi tay

Âm Hán Việt

song thủ

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại)

4 nét

Bộ: 手 (cái tay)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ hành động của tay hoặc làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

song thủ

Từng chữ

  • 双songđôi, cặp
  • 手thủcái tay

Tầng từ vựng

Chi hai tay hoặc cả hai tay cùng làm việc.

Câu ví dụ

  • 双手捧着Shuāngshǒu pěngzhe thanh 1

    Hai tay nâng

  • 她tā thanh 1用yòng thanh 4双shuāng thanh 1手shǒu thanh 3接jiē thanh 1过guò thanh 4了le thanh 5礼lǐ thanh 3物wù thanh 4。

    Cô ấy đưa hai tay đón lấy món quà.

Kết hợp thường gặp

  • 双shuāng thanh 1手shǒu thanh 3赞zàn thanh 4成chéng thanh 2

    giơ hai tay tán thành

  • 双shuāng thanh 1手shǒu thanh 3插chā thanh 1兜dōu thanh 1

    hai tay đút túi

  • 用yòng thanh 4双shuāng thanh 1手shǒu thanh 3

    bằng đôi tay

  • 举jǔ thanh 3起qǐ thanh 3双shuāng thanh 1手shǒu thanh 3

    giơ hai tay lên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.