Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho các động từ hành động của tay hoặc làm chủ ngữ trong câu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
song thủ
Từng chữ
- 双songđôi, cặp
- 手thủcái tay
Tầng từ vựng
Chi hai tay hoặc cả hai tay cùng làm việc.
Câu ví dụ
- 双手捧着
Hai tay nâng
- 她用双手接过了礼物。
Cô ấy đưa hai tay đón lấy món quà.
Kết hợp thường gặp
- 双手赞成
giơ hai tay tán thành
- 双手插兜
hai tay đút túi
- 用双手
bằng đôi tay
- 举起双手
giơ hai tay lên
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.