Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fǎn反
yìng映

Nghĩa tiếng Việt

báo cáo

Âm Hán Việt

phản ánh

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ chỉ tình hình, ý kiến, hoặc vấn đề thực tế

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phản ánh

Từng chữ

  • 反phảnngược; sai trái; trở lại; trả lại
  • 映ánhánh sáng

Tầng từ vựng

反映 vừa là 'phản ánh, thể hiện' (作品反映生活), vừa là 'trình bày, phản ánh ý kiến lên cấp trên' (向领导反映问题).

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4部bù thanh 4电diàn thanh 4影yǐng thanh 3反fǎn thanh 3映yìng thanh 4了le thanh 5社shè thanh 4会huì thanh 4的de thanh 5现xiàn thanh 4实shí thanh 2。

    Bộ phim này phản ánh hiện thực của xã hội.

  • 请qǐng thanh 3向xiàng thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5反fǎn thanh 3映yìng thanh 4你nǐ thanh 3的de thanh 5意yì thanh 4见jiàn thanh 4。

    Hãy phản ánh ý kiến của bạn cho chúng tôi.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2反fǎn thanh 3映yìng thanh 4出chū thanh 1了le thanh 5管guǎn thanh 3理lǐ thanh 3上shàng thanh 4的de thanh 5不bù thanh 4足zú thanh 2。

    Vấn đề này phản ánh những thiếu sót trong quản lý.

Kết hợp thường gặp

  • 反fǎn thanh 3映yìng thanh 4情qíng thanh 2况kuàng thanh 4

    phản ánh tình hình

  • 反fǎn thanh 3映yìng thanh 4意yì thanh 4见jiàn thanh 4

    phản ánh ý kiến

  • 反fǎn thanh 3映yìng thanh 4问wèn thanh 4题tí thanh 2

    phản ánh vấn đề

  • 客kè thanh 4观guān thanh 1反fǎn thanh 3映yìng thanh 4

    phản ánh khách quan

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.