Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

yuánhéshēngwù

Nghĩa tiếng Việt

sinh vật nhân sơ

Âm Hán Việt

phản hạch sinh vật

4 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại)

4 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bộ: 生 (sinh đẻ)

5 nét

Bộ: 牛 (con bò, con trâu)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thuật ngữ sinh học (lưu ý: pinyin gốc là yuánhé, từ này thường viết là 原核生物)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phản hạch sinh vật

Từng chữ

  • 反phảnngược; sai trái; trở lại; trả lại
  • 核hạchhạt, hột, nhân
  • 生sinhsinh đẻ; sống
  • 物vậtvật, đồ vật; sự vật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.