Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fā发
chū出

Nghĩa tiếng Việt

phát ra, gửi đi

Âm Hán Việt

phát xuất

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại)

5 nét

Bộ: 凵 (cái hố)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ là các danh từ chỉ âm thanh, tín hiệu, mệnh lệnh

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phát xuất

Từng chữ

  • 发phátphát ra, gửi; phát sinh; trở nên (fā); tóc (fà)
  • 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 太tài thanh 4阳yáng thanh 2发fā thanh 1出chū thanh 1光guāng thanh 1和hé thanh 2热rè thanh 4。

    Mặt trời phát ra ánh sáng và nhiệt.

  • 公gōng thanh 1司sī thanh 1发fā thanh 1出chū thanh 1了le thanh 5新xīn thanh 1的de thanh 5通tōng thanh 1知zhī thanh 1。

    Công ty đã gửi thông báo mới.

Kết hợp thường gặp

  • 发fā thanh 1出chū thanh 1声shēng thanh 1音yīn thanh 1

    phát ra âm thanh

  • 发fā thanh 1出chū thanh 1邀yāo thanh 1请qǐng thanh 3

    gửi lời mời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.