Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
fā发
míng明

Nghĩa tiếng Việt

phát minh

Âm Hán Việt

phát minh

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ là công cụ mới hoặc làm danh từ chỉ kết quả sáng chế

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phát minh

Từng chữ

  • 发phátphát ra, gửi; phát sinh; trở nên (fā); tóc (fà)
  • 明minhsáng, rõ; ngày mai (明天); hiểu rõ; nhà Minh

Tầng từ vựng

作动词指创造新事物;作名词指被创造出的新事物。发明 vs. 发现:发明是创造不存在的事物,发现是找到已存在但未知的事物。

Câu ví dụ

  • 爱ài thanh 4迪dí thanh 2生shēng thanh 1发fā thanh 1明míng thanh 2了liǎo thanh 3电diàn thanh 4灯dēng thanh 1。

    Edison đã phát minh ra đèn điện.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1项xiàng thanh 4伟wěi thanh 3大dà thanh 4的de thanh 5发fā thanh 1明míng thanh 2。

    Đây là một phát minh vĩ đại.

Kết hợp thường gặp

  • 发fā thanh 1明míng thanh 2家jiā thanh 1

    nhà phát minh

  • 发fā thanh 1明míng thanh 2创chuàng thanh 4造zào thanh 4

    phát minh và sáng tạo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.