Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

fāshāoyǒu

Nghĩa tiếng Việt

người hâm mộ cuồng nhiệt, dân chơi (đồ công nghệ, âm thanh...)

Âm Hán Việt

phát thiêu hữu

3 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại)

5 nét

Bộ: 火 (lửa)

10 nét

Bộ: 又 (lại)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ những người đam mê một sở thích nào đó đến mức cuồng nhiệt

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phát thiêu hữu

Từng chữ

  • 发phátphát ra, gửi; phát sinh; trở nên (fā); tóc (fà)
  • 烧thiêuđốt cháy
  • 友hữubạn bè

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他是个音响发烧友。Tā shì gè yīnxiǎng fāshāoyǒu thanh 1

    Anh ấy là một người đam mê cuồng nhiệt về âm thanh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.