Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fā发
sòng送

Nghĩa tiếng Việt

gửi, phát ra

Âm Hán Việt

phát tống

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại)

5 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ thông tin để chỉ việc truyền gửi tin nhắn, email hoặc dữ liệu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phát tống

Từng chữ

  • 发phátphát ra, gửi; phát sinh; trở nên (fā); tóc (fà)
  • 送tốngđưa, cho, biếu; đưa tiễn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3给gěi thanh 3你nǐ thanh 3发fā thanh 1送sòng thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1条tiáo thanh 2消xiāo thanh 1息xi thanh 5。

    Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.

  • 请qǐng thanh 3把bǎ thanh 3文wén thanh 2件jiàn thanh 4发fā thanh 1送sòng thanh 4给gěi thanh 3我wǒ thanh 3。

    Hãy gửi tài liệu cho tôi.

Kết hợp thường gặp

  • 发fā thanh 1送sòng thanh 4邮yóu thanh 2件jiàn thanh 4

    gửi email

  • 发fā thanh 1送sòng thanh 4信xìn thanh 4号hào thanh 4

    phát tín hiệu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.