Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qǔ取
dé得

Nghĩa tiếng Việt

đạt được

Âm Hán Việt

thủ đắc

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại)

8 nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường kết hợp với các danh từ trừu tượng như thành tích, sự đồng ý

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thủ đắc

Từng chữ

  • 取thủlấy
  • 得đắcđược, đạt được (dé); trợ từ nối bổ ngữ (de); phải, cần (děi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 取qǔ thanh 3得dé thanh 2成chéng thanh 2功gōng thanh 1

    Đạt được thành công

  • 取qǔ thanh 3得dé thanh 2进jìn thanh 4步bù thanh 4

    Đạt được tiến bộ

Kết hợp thường gặp

  • 取qǔ thanh 3得dé thanh 2成chéng thanh 2绩jì thanh 4

    đạt được thành tích

  • 取qǔ thanh 3得dé thanh 2联lián thanh 2系xì thanh 4

    thiết lập liên hệ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.