Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Hán ngữ 5 (第三册上)

Bài 4: Lý tưởng (理想)

46 từ vựng · 45 có audio

Tiến độ học0/46 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
支zhīcây, chiếc (lượng từ cho bút, thuốc lá; đội ngũ, bài hát); chống, đỡ; chi, trả (tiền)
地图dì túbản đồ
从cóngtừ, theo
成功chéng gōngthành công
挑tiāochọn
仔细zǐ xìcẩn thận, tỉ mỉ, kỹ lưỡng; chú ý từng chi tiết
鼓励gǔ lìkhuyến khích, động viên, cổ vũ
分别fēn biéphân biệt, sự khác biệt; chia tay
理想lǐ xiǎnglý tưởng
专业zhuān yèchuyên nghiệp, chuyên môn
当时dāng shílúc đó
赞成zàn chéngtán thành, đồng ý
孩子hái ziđứa trẻ, trẻ em
系xìkhoa, bộ phận
著名zhù míngnổi tiếng, nổi danh, zesty; tiếng tăm
旅途lǚ túhành trình, chuyến đi
对面duì miànđối diện
好像hǎo xiàngdường như; hình như
心事xīn shìđiều nặng lòng, nỗi lo thầm kín; việc trong lòng chưa giải toả được.
交谈jiāo tánthảo luận, trò chuyện, nói chuyện (hai chiều)
所suǒnơi, chỗ; lượng từ cho trường học, bệnh viện (一所学校); trợ từ (所…的)
简直jiǎn zhíquả thật là, quả là, đúng là (nhấn mạnh)
意义yì yìý nghĩa, giá trị, tầm quan trọng; sự đáng để thực hiện hoặc lưu ý
风雨fēng yǔmưa gió, gian nan
彩虹cǎi hóngcầu vồng
酸甜苦辣suān tián kǔ làchua ngọt đắng cay (tứ vị; ẩn dụ cho những vui buồn trong cuộc đời)
段duànđoạn, khúc; quãng, khoảng; phân đoạn, phần. Dùng làm danh từ chỉ phần chia hoặc làm lượng từ cho vật dài, thời gian.
梦mènggiấc mơ
梦见mèng jiànmơ về
亲人qīn rénngười thân, người ruột thịt
女儿nǚ'ércon gái
失败shī bàithất bại
失去shī qùmất mát, không còn nữa
信心xìn xīntự tin
选择xuǎn zéchọn; lựa chọn
道路dào lùcon đường
人生rén shēngcuộc đời, cuộc sống
退缩tuì suōlùi lại, thu mình lại; nhụt chí
取得qǔ déđạt được
梦想mèng xiǎngmơ ước
可笑kě xiàobuồn cười
坚强jiān qiángmạnh mẽ, kiên cường; vững vàng
付出fù chūđổ ra, chi ra, trả; hy sinh, cống hiến
艰苦jiān kǔvất vả, gian khổ, khó khăn
链liànchuỗi, xích
特产tè chǎnđặc sản (sản phẩm đặc trưng của một vùng)