Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qǔ取
dì缔

Nghĩa tiếng Việt

cấm, xóa bỏ, giải thể

Âm Hán Việt

thủ đế

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại)

8 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ là các hoạt động hoặc tổ chức bất hợp pháp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thủ đế

Từng chữ

  • 取thủlấy
  • 缔đếràng buộc

Tầng từ vựng

Cấm hoặc xóa bỏ.

Câu ví dụ

  • 政府取缔了非法组织。Zhèngfǔ qǔdìle fēifǎ zǔzhī. thanh 4

    Chính phủ đã cấm tổ chức bất hợp pháp.

Kết hợp thường gặp

  • 依yī thanh 1法fǎ thanh 3取qǔ thanh 3缔dì thanh 4

    cấm theo pháp luật

  • 取qǔ thanh 3缔dì thanh 4活huó thanh 2动dòng thanh 4

    cấm hoạt động

  • 取qǔ thanh 3缔dì thanh 4经jīng thanh 1营yíng thanh 2

    đình chỉ kinh doanh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.