Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shòu受
guò过

Nghĩa tiếng Việt

được giáo dục, có học; bị tổn thương

Âm Hán Việt

thụ quá

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại)

8 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ chỉ việc gánh chịu hình phạt hoặc khiển trách thay cho người khác

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thụ quá

Từng chữ

  • 受thụnhận, chịu; bị; chịu đựng
  • 过quáqua, đi qua; sống, trải qua (ngày); quá (guò); đã từng (trợ từ) (guo)

Tầng từ vựng

Được giáo dục hoặc bị tổn thương.

Câu ví dụ

  • 他受过良好教育。Tā shòuguò liánghǎo jiàoyù. thanh 1

    Anh ấy được giáo dục tốt.

Kết hợp thường gặp

  • 受shòu thanh 4过guò thanh 4教jiào thanh 4育yù thanh 4

    đã qua đào tạo, có học

  • 受shòu thanh 4过guò thanh 4训xùn thanh 4练liàn thanh 4

    đã qua huấn luyện

  • 受shòu thanh 4过guò thanh 4伤shāng thanh 1

    từng bị thương

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.