Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9
Nỗi khó khăn
57 từ vựng · 57 có audio
Tiến độ học0/57 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
碍事ài shìgây trở ngại, vướng víu, cản trở việc người khác đang làm. Dùng chủ yếu trong văn nói, thường ở dạng phủ định 不碍事 (không sao).不可避免bù kě bì miǎnkhông thể tránh khỏi出毛病chū máo binggặp sự cố, trục trặc; bị hỏng hóc出难题chū nán tíđặt ra vấn đề khó khăn, làm khó người khác妨碍fáng'àicản trở过不去guò bu qùlàm khó người khác, gây phiền nhiễu; hoặc (tự) khó lòng chấp nhận, không thể bỏ qua. Có hai hướng dùng: làm khó ai (跟某人过不去) và không thể tự tha thứ/chấp nhận.艰险jiān xiǎnkhó khăn hiểm nguy艰辛jiān xīngian khổ, vất vả cực nhọc: trải qua nhiều khó khăn, cực khổ đòi hỏi nhiều nỗ lực mới vượt qua được.风餐露宿fēng cān lù sùăn gió nằm sương; chịu đựng gian khổ ngoài trời, không có chỗ trú ngụ tử tế; thường dùng cho người đi đường xa, lính tráng, người làm việc ngoài trời vất vả.陷阱xiàn jǐngcái bẫy: hố đào hoặc cơ chế ngầm để bắt thú/người; nghĩa bóng: mưu kế ngầm, cạm bẫy khó nhận ra.搅jiǎoquấy rối好歹hǎo dǎidùng theo nhiều nghĩa tuỳ ngữ cảnh: (1) điều tốt và điều xấu, hay dở; (2) dù sao đi nữa, ít ra cũng; (3) chuyện bất trắc (ví dụ: 万一有个好歹, lỡ có chuyện chẳng lành).后顾之忧hòu gù zhī yōulo lắng ở nhà经受jīng shòutrải qua và chịu đựng (thử thách, khó khăn, áp lực). Nhấn mạnh chủ thể vượt qua hoặc chịu đựng được điều gian khổ.可悲kě bēiđáng thương, đáng buồn苦难kǔ nànnỗi khổ đau và tai họa dày vò, thống khổ sâu sắc về cả thể xác lẫn tinh thần. Nặng nề hơn 痛苦 (đau khổ đơn thuần).吃苦chī kǔchịu khổ波折bō zhékhó khăn, trắc trở, sóng gió搁浅gē qiǎnmắc cạn (tàu thuyền); bị đình trệ, không tiến triển được僵jiāngbế tắc雪上加霜xuě shàng jiā shuānghoạ vô đơn chí, khó khăn đã nhiều lại thêm khó khăn nữa; tình huống tệ hơn khi đã tệ rồi.容忍róng rěndung nhẫn (khoan dung chịu đựng, không phản ứng dù khó chịu); mang sắc thái chủ động nhịn nhục: có thể tích cực (bao dung) hoặc tiêu cực (không dám phản đối)僵局jiāng júthế bế tắc, tình trạng bế tắc困惑kùn huòbối rối, khó hiểu; lúng túng, không biết phải làm gì困境kùn jìngtình huống khó khăn, hoàn cảnh khó khăn劣势liè shìthế kém磨难mó nànkhó khăn, gian khổ; sự thử thách耐nàichịu đựng难处nán chukhó khăn, điểm khó, tình huống khó xử难点nán diǎnđiểm khó, vấn đề khó难关nán guānkhó khăn lớn, trở ngại nghiêm trọng cần phải vượt qua; hình ảnh ẩn dụ từ cửa ải khó vượt.难堪nán kānkhó xử, bẽ mặt, ngượng ngùng; tình huống khiến người ta cảm thấy xấu hổ hoặc không thể chịu đựng应付yìng fùứng phó抵挡dǐ dǎngchống cự, cản trở, ngăn chặn lực tấn công hoặc sức cám dỗ.艰巨jiān jùkhó khăn và nặng nề错综复杂cuò zōng fù záphức tạp, rối rắm棘手jí shǒurắc rối; khó xử; nan giải (như gai phải gỡ)瓶颈píng jǐngđiểm nghẽn, khó khăn lớn, nút thắt受害shòu hàibị hại; phải chịu hậu quả xấu受苦shòu kǔchịu đựng gian nan, đau khổ; trải qua cảnh cực nhọc hoặc đau đớn.受过shòu guòđược giáo dục, có học; bị tổn thương退缩tuì suōlùi lại, thu mình lại; nhụt chí危及wēi jíđe doạ đến, gây nguy hiểm cho; tác động tiêu cực trực tiếp đến đối tượng khác.危急wēi jítình trạng cực kỳ khẩn cấp và nguy hiểm, đòi hỏi xử lý ngay lập tức; đồng nghĩa với 紧急 nhưng nhấn mạnh thêm yếu tố nguy hiểm.成问题chéng wèn tícó vấn đề; không ổn折磨zhé mohành hạ, tra tấn (về thể xác hoặc tinh thần); làm cho đau khổ kéo dài挣扎zhēng zhávật lộn症结zhēng jiévấn đề cốt lõi, nguyên nhân chính重创zhòng chuānggây thiệt hại nghiêm trọng, tổn thất nặng nề; dùng cho cả thương tích thể xác lẫn tổn thất kinh tế, quân sự.走投无路zǒu tóu wú lùchạy đến đâu cũng hết đường, bị dồn vào đường cùng, không còn lối thoát. Thành ngữ diễn đạt tình trạng tuyệt vọng hoàn toàn.阻挡zǔ dǎngngăn chặn, chặn đứng; mang ý cản trở ai đó hoặc cái gì không thể tiến lên.阻拦zǔ lánngăn chặn, cản trở; chặn đứng ai đó hoặc việc gì đó lại阻挠zǔ náotrở ngại, ngăn cản萧条xiāo tiáosuy thoái, ảm đạm穿小鞋chuān xiǎo xiélàm khó ai đó刁难diāo nàngây khó khăn, làm khó; quấy phá, gây rắc rối遭殃zāo yāngchịu thảm họa, gặp tai nạn