Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
biàn变
gé革

Nghĩa tiếng Việt

cải cách, thay đổi lớn (cải tổ, cải biến)

Âm Hán Việt

biến cách

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại)

8 nét

Bộ: 革 (thay đổi)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng để chỉ sự thay đổi mang tính hệ thống, cách mạng về xã hội hoặc chế độ chính trị

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

biến cách

Từng chữ

  • 变biếnthay đổi, biến đổi; trở thành; biến cố
  • 革cáchthay đổi; da thú đã cạo lông; bỏ đi, bãi đi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 社会需要变革Shèhuì xūyào biàngé thanh 4

    Xã hội cần cải cách

  • 经济变革带来了机会Jīngjì biàngé dàilái le jīhuì thanh 1

    Cải cách kinh tế mang lại cơ hội

  • 实行教育变革Shíxíng jiàoyù biàngé thanh 2

    Thực hiện cải cách giáo dục

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.