Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
lìng另
yī一
fāng方
miàn面

Nghĩa tiếng Việt

mặt khác; một khía cạnh khác; bên cạnh đó

Âm Hán Việt

lánh nhất phương diện

4 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 方 (phương, phía)

4 nét

Bộ: 面 (mặt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Thường đứng đầu phân câu thứ hai để liên kết và trình bày một khía cạnh đối lập hoặc bổ sung

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

lánh nhất phương diện

Từng chữ

  • 另lánhkhác; riêng biệt
  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 方phươngphương, phía; vuông; phương pháp; phương thuốc
  • 面diệnmặt; bề mặt

Tầng từ vựng

Cụm từ chuyển ý, dùng để giới thiệu quan điểm hoặc khía cạnh đối lập/bổ sung. Thường đi kèm 一方面 ở câu trước. Trang trọng, dùng trong văn viết hoặc bài nói có cấu trúc. Synonym: 此外 (ngoài ra), 而且 (hơn nữa).

Câu ví dụ

  • 一方面要学习,另一方面也要休息。Yī fāngmiàn yào xuéxí, lìng yī fāngmiàn yě yào xiūxi. thanh 1

    Một mặt cần học tập, mặt khác cũng cần nghỉ ngơi.

  • 另一方面,这也能锻炼身体。Lìng yī fāngmiàn, zhè yě néng duànliàn shēntǐ. thanh 4

    Mặt khác, việc này cũng giúp rèn luyện thân thể.

Kết hợp thường gặp

  • 另一方面来看lìng yī fāngmiàn lái kàn thanh 4

    nhìn từ khía cạnh khác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.