Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Trợ động từ能愿动词Phó từ副词
zhǐ只
néng能

Nghĩa tiếng Việt

chỉ có thể

Âm Hán Việt

chỉ năng

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bộ: 肉 (thịt)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Trợ động từ能愿动词Phó từ副词

Đứng trước động từ để biểu thị sự giới hạn về khả năng hoặc sự bắt buộc do hoàn cảnh

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Trợ động từ 能愿动词

    Đứng trước động từ chính để nêu khả năng, ý muốn hoặc sự cho phép: 会, 能, 可以, 想, 要. Phủ định đặt 不 trước chính nó: 不能去.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

chỉ năng

Từng chữ

  • 只chỉchỉ (zhǐ); con, chiếc (lượng từ) (zhī)
  • 能năngkhả năng, có thể

Tầng từ vựng

Giới hạn lựa chọn, chỉ làm được một việc.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3只zhǐ thanh 3能néng thanh 2这zhè thanh 4样yàng thanh 4做zuò thanh 4

    Tôi chỉ có thể làm như vậy

  • 这儿只能停车

    Ở đây chỉ có thể đỗ xe

Kết hợp thường gặp

  • 只zhǐ thanh 3能néng thanh 2看kàn thanh 4

    chỉ có thể xem

  • 只zhǐ thanh 3能néng thanh 2走zǒu thanh 3

    chỉ có thể đi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.