Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Dùng để định nghĩa hoặc đặt tên cho một sự vật, hiện tượng đứng phía sau
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
khiếu tác
Từng chữ
- 叫khiếukêu, gọi
- 作táclàm, tạo nên
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这叫作什么?
Đây gọi là cái gì?
- 这种现象叫作幻觉。
Hiện tượng này gọi là ảo giác.
- 人们把它叫作长城。
Mọi người gọi nó là Vạn Lý Trường Thành.
Kết hợp thường gặp
- 被叫作
được gọi là
- 通常叫作
thường gọi là
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.