Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
kě可
lián怜

Nghĩa tiếng Việt

đáng thương

Âm Hán Việt

khả liên

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bộ: 忄 (lòng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Có thể làm tính từ miêu tả hoàn cảnh hoặc làm động từ mang ý nghĩa thương hại ai đó

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khả liên

Từng chữ

  • 可khảcó thể; nhưng; đáng (可爱)
  • 怜liênthương xót

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4只zhī thanh 1小xiǎo thanh 3狗gǒu thanh 3真zhēn thanh 1可kě thanh 3怜lián thanh 2。

    Chú chó nhỏ này thật đáng thương.

  • 没méi thanh 2有yǒu thanh 3人rén thanh 2帮bāng thanh 1助zhù thanh 4他tā thanh 1,他tā thanh 1很hěn thanh 3可kě thanh 3怜lián thanh 2。

    Không ai giúp đỡ anh ấy, anh ấy thật tội nghiệp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.