Chủ đề · HSK 3.0 cấp 5
Đặc điểm
38 từ vựng · 38 có audio
Tiến độ học0/38 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
硬yìngtốt不得了bù dé liǎocực kỳ, khủng khiếp, rất, quá mức不良bù liángxấu, không tốt, thiếu tốt薄弱bó ruòyếu, kém, không đủ mạnh特性tè xìngđặc tính, đặc điểm; tính chất riêng biệt吃力chī lìvất vả暂时zàn shítạm thời单一dān yīđơn nhất对立duì lìđối lập, đối đầu对应duì yìngtương ứng充足chōng zúđầy đủ, dồi dào珍贵zhēn guìcó giá trị, quý giá模糊mó humơ hồ过度guò dùquá mức, quá độ, thái quá十足shí zúhoàn toàn, trọn vẹn; đầy đủ, dư dả一流yī liúhàng đầu, đẳng nhất, tốt nhất难得nán déhiếm có, khó có được, quý giá可怜kě liánđáng thương明亮míng liàngsáng sủa, rạng rỡ, có ánh sáng tốt特有tè yǒuđặc trưng糟zāokhủng khiếp有力yǒu lìmạnh mẽ, có sức mạnh, hiệu quả无奈wú nàibất lực,无可奈何呆dāingây ra, đờ đẫn; ngốc nghếch; ở lại (khẩu ngữ)热门rè ménđược ưa chuộng迷人mí rénquyến rũ, hấp dẫn, đầy sức hút高大gāo dàcao lớn; vạm vỡ便于biàn yútiện cho, thuận tiện cho (+ động từ/cụm động từ theo sau)品种pǐn zhǒnggiống分成fēn chéngchia ra, chia phần唯一wéi yīduy nhất, chỉ một总体zǒng tǐtổng thể, nói chung, nhìn chung雄伟xióng wěihùng vĩ层次céng cìtầng, lớp, cấp độ, trình độ不利bù lìkhông có lợi, bất lợi实惠shí huìhữu ích, lợi ích thực tế; giá cả phải chăng相应xiāng yìngtương ứng特定tè dìngcụ thể