Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kě可
xíng行
xìng性

Nghĩa tiếng Việt

tính khả thi

Âm Hán Việt

khả hành tính

3 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bộ: 行 (đi)

6 nét

Bộ: 忄 (lòng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như nghiên cứu, phân tích, đánh giá trong văn bản hành chính hoặc dự án

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khả hành tính

Từng chữ

  • 可khảcó thể; nhưng; đáng (可爱)
  • 行hànhđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)
  • 性tínhtính tình, tính cách; tính chất, giới tính; mạng sống

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我们需要评估这个项目的可行性。Wǒmen xūyào pínggū zhège xiàngmù de kěxíngxìng. thanh 3

    Chúng ta cần đánh giá tính khả thi của dự án này.

  • 这项计划的可行性很高。Zhè xiàng jìhuà de kěxíngxìng hěn gāo. thanh 4

    Tính khả thi của kế hoạch này rất cao.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.