Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
shǐ史
wú无
qián前
lì例

Nghĩa tiếng Việt

chưa từng có tiền lệ, chưa từng có trong lịch sử

Âm Hán Việt

sử vô tiền lệ

4 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bộ: 无 (không có)

4 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

9 nét

Bộ: 亻 (người)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để nhấn mạnh tính chất chưa từng xảy ra trong lịch sử của sự việc

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

sử vô tiền lệ

Từng chữ

  • 史sửlịch sử
  • 无vôkhông có
  • 前tiềntrước
  • 例lệlệ thường

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng miêu tả sự việc, thành tựu chưa từng có trong lịch sử. Thường là danh từ bổ ngữ.

Câu ví dụ

  • 史无前例的成就Shǐwúqiánlì de chéngjiù thanh 3

    Thành tựu chưa từng có

  • 这是史无前例的Zhè shì shǐwúqiánlì de thanh 4

    Đây là chưa từng có tiền lệ

  • 史无前例的灾难Shǐwúqiánlì de zāinàn thanh 3

    Thảm họa chưa từng có

  • 创造史无前例Chuàngzào shǐwúqiánlì thanh 4

    Tạo ra tiền lệ chưa từng có

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.