Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Lịch sử và văn hóa

53 từ vựng · 53 có audio

Tiến độ học0/53 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
朝代cháo dàitriều đại
长征cháng zhēngtrường chinh: cuộc hành quân dài, đặc biệt chỉ Vạn Lý Trường Chinh (1934-1935) của Hồng quân Trung Quốc; nghĩa rộng là hành trình dài đầy gian khó.
嫦娥cháng'éHằng Nga: nữ thần mặt trăng trong thần thoại Trung Hoa; vợ của Hậu Nghệ, uống thuốc trường sinh và bay lên cung trăng sống một mình. Tên chương trình thám hiểm mặt trăng của Trung Quốc cũng lấy tên này.
出土chū tǔđào lên khỏi lòng đất, khai quật được (cổ vật, di tích). Cũng dùng theo nghĩa đen cho cây cỏ mọc lên khỏi đất.
传承chuán chéngtruyền thừa, kế thừa
传奇chuán qítruyền kỳ, huyền thoại; câu chuyện ly kỳ, kỳ diệu được truyền miệng; người hoặc sự kiện có tính huyền thoại vượt thường. Truyền-kỳ (传奇): 传 truyền lại + 奇 kỳ lạ.
道具dào jùđạo cụ, vật dụng dùng trong diễn xuất
废墟fèi xūđống đổ nát; phế tích.
风尚fēng shàngphong cách, tập quán xã hội
封建fēng jiànphong kiến: chế độ phân phong đất đai cho chư hầu; thường dùng để chỉ tư tưởng lỗi thời, bảo thủ, mang tính áp bức
讽刺fěng cìchâm biếm
凤凰fèng huángphượng hoàng: linh điểu huyền thoại trong văn hóa Trung Hoa, biểu tượng may mắn và hoàng hậu
古迹gǔ jīdi tích lịch sử; địa điểm, công trình hay vật thể còn lại từ thời cổ đại có giá trị lịch sử hoặc văn hóa.
古人gǔ rénngười xưa
怪物guài wuquái vật, sinh vật kỳ lạ
古朴gǔ pǔmang vẻ cổ kính, giản dị, chân phác; không bị chạm khắc cầu kỳ hay trang trí phô trương.
故gùcổ
皇后huáng hòuhoàng hậu
皇上huáng shanghoàng thượng, vua
皇室huáng shìhoàng gia, gia đình hoàng tộc; tập hợp những thành viên thuộc dòng dõi vua chúa.
积淀jī diànquá trình tích lũy lâu dài tạo nên chiều sâu; chỉ sự trầm tích của văn hóa, kiến thức, kinh nghiệm qua thời gian dài. Mang sắc thái trang trọng, văn chương.
纪念碑jì niàn bēiđài tưởng niệm, bia tưởng niệm dựng để ghi nhớ sự kiện lịch sử hoặc người đã khuất.
鉴赏jiàn shǎngthưởng thức, đánh giá cái đẹp
儒家rú jiāNho giáo, nhà Nho (hệ tư tưởng của Khổng Tử)
儒学rú xuéNho học; học thuyết Khổng Tử
史无前例shǐ wú qián lìchưa từng có tiền lệ, chưa từng có trong lịch sử
世代shì dàinhiều thế hệ, từ đời này qua đời khác
太极tài jíthái cực, vô cực
往事wǎng shìchuyện cũ, việc đã qua; ký ức về quá khứ
文物wén wùvăn vật
习俗xí súphong tục, tập quán
相传xiāng chuántương truyền, được truyền lại
阎王yán wángDiêm Vương: vị thần cai quản cõi âm phủ trong tín ngưỡng dân gian Trung Hoa và Phật giáo; người cực kỳ hung dữ hoặc quyền lực tuyệt đối (nghĩa bóng).
遗留yí liúđể lại, còn lại (từ quá khứ còn tồn tại đến hiện tại)
遗物yí wùdi vật, vật để lại
遗址yí zhǐdi tích, phế tích (nơi còn lại dấu vết của quá khứ)
悠久yōu jiǔlâu dài
祖先zǔ xiāntổ tiên
祖宗zǔ zongtổ tiên, ông bà nhiều đời trước; dùng cả nghĩa trang trọng lẫn khẩu ngữ (đôi khi mang tính phàn nàn hoặc đùa cợt).
追溯zhuī sùtruy tìm ngược về nguồn gốc, tìm lại căn nguyên của sự việc trong quá khứ.
陈旧chén jiùcũ kỹ, lỗi thời, lạc hậu (về tư tưởng, đồ vật hoặc phương pháp)
风情fēng qíngphong cảnh; nét đặc sắc
风味fēng wèihương vị, mùi vị đặc trưng
残留cán liúcòn lại, sót lại (tồn tại sau khi đã xử lý/bỏ đi)
风貌fēng màophong cách và đặc điểm riêng biệt; diện mạo, vẻ ngoài
陈列chén liètrưng bày, triển lãm; sắp xếp và bày ra để mọi người xem
后续hòu xùtiếp theo, sau đó, theo dõi
前者qián zhěngười/vật trước, người trước đó
珍藏zhēn cángtrân quý, cất giữ; gìn giữ báu vật
国宝guó bǎobảo vật quốc gia
瑰宝guī bǎobáu vật, đồ quý; thứ quý giá
宝库bǎo kùkho báu; nguồn tài nguyên phong phú
藏品cáng pǐnhiện vật bộ sưu tập, vật trưng bày trong bảo tàng hoặc bộ sưu tập cá nhân.