Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

qūzhéyǔ

Nghĩa tiếng Việt

ngôn ngữ khúc chiết

Âm Hán Việt

ti chiết ngữ

3 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bộ: 讠 (nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ loại ngôn ngữ có cấu trúc phức tạp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ti chiết ngữ

Từng chữ

  • 司tiquản lý, chủ trì; ty, sở (cơ quan); công ty (公司)
  • 折chiếtbẻ gãy; gấp lại, gập lại; lộn nhào
  • 语ngữngôn ngữ; lời lẽ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.