Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gōng公
sī司

Nghĩa tiếng Việt

công ty

Âm Hán Việt

công ti

2 chữ9 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 家 (jiā) để chỉ các đơn vị kinh doanh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

công ti

Từng chữ

  • 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
  • 司tiquản lý, chủ trì; ty, sở (cơ quan); công ty (公司)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3在zài thanh 4一yī thanh 1家jiā thanh 1公gōng thanh 1司sī thanh 1工gōng thanh 1作zuò thanh 4

    Tôi làm việc ở một công ty

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1公gōng thanh 1司sī thanh 1很hěn thanh 3大dà thanh 4

    Công ty này rất lớn

Kết hợp thường gặp

  • 大dà thanh 4公gōng thanh 1司sī thanh 1

    công ty lớn

  • 公gōng thanh 1司sī thanh 1老lǎo thanh 3板bǎn thanh 3

    chủ công ty

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.