Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
sī司
kōng空
jiàn见
guàn惯

Nghĩa tiếng Việt

chuyện thường gặp, quá quen thuộc, không còn thấy lạ

Âm Hán Việt

ti không kiến quán

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bộ: 穴 (hang)

8 nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

4 nét

Bộ: 忄 (lòng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để chỉ những hiện tượng phổ biến đến mức không còn ai thấy lạ lẫm

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

ti không kiến quán

Từng chữ

  • 司tiquản lý, chủ trì; ty, sở (cơ quan); công ty (公司)
  • 空khôngtrống, rỗng; bầu trời, không trung (kōng); chỗ trống, thời gian rảnh (kòng)
  • 见kiếngặp, thấy
  • 惯quánquen; nuông chiều

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng để nói về những việc xảy ra thường xuyên, không còn gì đáng ngạc nhiên. Thường ở cuối câu hoặc sau danh từ.

Câu ví dụ

  • 这种事司空见惯Zhè zhǒng shì sīkōngjiànguàn thanh 4

    Việc này quá quen, ai cũng thấy

  • 对司空见惯的事已经习惯了Duì sīkōngjiànguàn de shì yǐjīng xíguàn le thanh 4

    Đã quen với chuyện thường gặp

  • 大家已经司空见惯了Dàjiā yǐjīng sīkōngjiànguàn le thanh 4

    Mọi người đã quá quen với việc này rồi

  • 司空见惯的现象sīkōngjiànguàn de xiànxiàng thanh 1

    Hiện tượng quá quen thuộc

Kết hợp thường gặp

  • 早已司空见惯zǎoyǐ sīkōngjiànguàn thanh 3

    đã quá quen từ lâu

  • 变得司空见惯biàn de sīkōngjiànguàn thanh 4

    trở nên quá quen thuộc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.