Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Từ này thường làm tân ngữ trong câu khẩu ngữ để chỉ đồ ăn nói chung
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
cật thực
Từng chữ
- 吃cậtăn; uống (thuốc); chịu, bị; nói lắp (口吃)
- 食thựcăn; đồ ăn; lộc
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 路上带些吃食以备不时之需。
Mang theo ít đồ ăn trên đường để phòng khi cần đến.
- 这些吃食都是自己家做的。
Mấy món đồ ăn này đều do nhà tự làm.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.