Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chī吃
fàn饭

Nghĩa tiếng Việt

ăn cơm, ăn uống

Âm Hán Việt

cật phạn

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 饣 (ăn)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Đây là động từ ly hợp, khi mang tân ngữ khác hoặc bổ ngữ thì phải tách ra

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cật phạn

Từng chữ

  • 吃cậtăn; uống (thuốc); chịu, bị; nói lắp (口吃)
  • 饭phạncơm; bữa ăn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

吃饭 là động từ ghép chỉ hoạt động ăn uống, thường là ăn cơm. Hán-Việt: cật (ăn) + phạn (cơm).

Câu ví dụ

  • 我正在吃饭。Wǒ zhèngzài chīfàn. thanh 3

    Tôi đang ăn cơm.

  • 我们一起吃饭吧。Wǒmen yīqǐ chīfàn ba. thanh 3

    Chúng mình cùng ăn cơm nhé.

Kết hợp thường gặp

  • 在外面吃饭zài wàimiàn chīfàn thanh 4

    ăn ngoài

  • 吃chī thanh 1完wán thanh 2饭fàn thanh 4

    ăn xong

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.