Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường đứng trực tiếp trước danh từ để làm định ngữ mà không cần thêm trợ từ 的
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Đại từ 代词
Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.
Âm Hán Việt
các chủng
Từng chữ
- 各cácmỗi một; đều, cùng
- 种chủngloại, giống; hạt giống (zhǒng); trồng (zhòng)
Tầng từ vựng
Gè zhǒng dùng để chỉ nhiều loại, đủ mọi loại. Rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
Câu ví dụ
- 商店里有各种商品。
Cửa hàng có đủ mọi loại hàng hóa.
- 我们遇到各种问题。
Chúng ta gặp phải mọi loại vấn đề.
Kết hợp thường gặp
- 各种各样的
muôn hình vạn trạng
- 各种各样
đủ loại
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.