Chủ đề · HSK 3.0 cấp 3
Từ chức năng I
16 từ vựng · 16 có audio
Tiến độ học0/16 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
把bǎcầm, nắm; giới từ đưa tân ngữ lên trước động từ (câu chữ 把); lượng từ cho vật có cán (ghế, dao, ô)被bèibị, được (giới từ đánh dấu câu bị động); chăn (被子)为wèivì, cho, để (giới từ chỉ đối tượng, mục đích)极了jí lecực kỳ; vô cùng; lắm按ànbấm, ấn, theo难道nán dàochẳng lẽ, lẽ nào并bìnghoàn toàn không, không hề并且bìng qiěvà, hơn nữa, ngoài ra就是jiù shìchính là, đúng là不得不bù dé bùkhông thể không, buộc phải不必bù bìkhông cần, không nhất thiết干吗gàn málàm gì, tại sao各位gè wèimỗi vị, các vị, mọi người各种gè zhǒngmọi loại, các loại; đủ mọi loại必要bì yàocần thiết, tất yếu; cần phải已yǐđã, rồi; ngừng, thôi