Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
hé合
huǒ伙

Nghĩa tiếng Việt

hợp tác

Âm Hán Việt

hợp hỏa

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ biểu thị sự hợp tác kinh doanh, có thể kết hợp với giới từ cùng hoặc với

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hợp hỏa

Từng chữ

  • 合hợphợp, vừa ý; nhắm mắt; hợp lại, gộp lại
  • 伙hỏangười cộng tác, người cùng làm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1们men thanh 5三sān thanh 1个gè thanh 4人rén thanh 2合hé thanh 2伙huǒ thanh 3开kāi thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1家jiā thanh 1咖kā thanh 1啡fēi thanh 1馆guǎn thanh 3。

    Ba người bọn họ đã hợp tác mở một quán cà phê.

  • 合hé thanh 2伙huǒ thanh 3做zuò thanh 4生shēng thanh 1意yi thanh 5最zuì thanh 4重zhòng thanh 4要yào thanh 4的de thanh 5是shì thanh 4彼bǐ thanh 3此cǐ thanh 3信xìn thanh 4任rèn thanh 4。

    Hợp tác làm ăn điều quan trọng nhất là tin tưởng lẫn nhau.

  • 他tā thanh 1决jué thanh 2定dìng thanh 4不bú thanh 2再zài thanh 4和hé thanh 2那nà thanh 4个gè thanh 4没méi thanh 2有yǒu thanh 3诚chéng thanh 2信xìn thanh 4的de thanh 5人rén thanh 2合hé thanh 2伙huǒ thanh 3。

    Anh ấy quyết định không hợp tác với người không có uy tín đó nữa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.