Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
hé合
chéng成

Nghĩa tiếng Việt

hợp thành, tổng hợp

Âm Hán Việt

hợp thành

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm động từ chỉ quá trình kết hợp nhiều thành phần đơn lẻ thành một thể thống nhất

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hợp thành

Từng chữ

  • 合hợphợp, vừa ý; nhắm mắt; hợp lại, gộp lại
  • 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong bối cảnh hóa học, sản xuất để chỉ việc kết hợp thành phần tạo sản phẩm mới.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4些xiē thanh 1材cái thanh 2料liào thanh 4合hé thanh 2成chéng thanh 2了le thanh 5新xīn thanh 1产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3

    những vật liệu này hợp thành sản phẩm mới

  • 合hé thanh 2成chéng thanh 2材cái thanh 2料liào thanh 4

    vật liệu tổng hợp

  • 人réng thanh 2工gōng thanh 1合hé thanh 2成chéng thanh 2

    tổng hợp nhân tạo

  • 化huà thanh 4学xué thanh 2合hé thanh 2成chéng thanh 2

    tổng hợp hóa học

Kết hợp thường gặp

  • 合hé thanh 2成chéng thanh 2纤xiān thanh 1维wéi thanh 2

    sợi tổng hợp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.