Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词Danh từ名词
hé合
zī资

Nghĩa tiếng Việt

hợp vốn, liên doanh

Âm Hán Việt

hợp tư

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ như 企业 (doanh nghiệp), 公司 (công ty)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hợp tư

Từng chữ

  • 合hợphợp, vừa ý; nhắm mắt; hợp lại, gộp lại
  • 资tưcủa cải, vốn; giúp đỡ, cung cấp; tư chất, tư cách

Tầng từ vựng

Hợp vốn kinh doanh giữa các bên.

Câu ví dụ

  • 这是一家合资企业。Zhè shì yī jiā hézī qǐyè. thanh 4

    Đây là doanh nghiệp liên doanh.

Kết hợp thường gặp

  • 合hé thanh 2资zī thanh 1企qǐ thanh 3业yè thanh 4

    doanh nghiệp liên doanh

  • 合hé thanh 2资zī thanh 1公gōng thanh 1司sī thanh 1

    công ty liên doanh

  • 中zhōng thanh 1外wài thanh 4合hé thanh 2资zī thanh 1

    liên doanh Trung Quốc và nước ngoài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.